|
|
| MOQ: | 1 tấn |
| giá bán: | Có thể đàm phán |
| bao bì tiêu chuẩn: | 25kg/bao, 40 bao/tấn, 25-27 tấn/container 1x20ft |
| Thời gian giao hàng: | 3 ngày |
| phương thức thanh toán: | L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây |
| khả năng cung cấp: | 100 tấn mỗi ngày |
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Sản phẩm | Sơn kẻ đường nhiệt dẻo |
| Ngoại quan | Bột |
| Màu sắc | Trắng, vàng hoặc tùy chỉnh |
| Nguyên liệu chính | Nhựa dầu mỏ |
| Hàm lượng hạt thủy tinh trộn lẫn | 0%~20% |
| Nhiệt độ thi công | 180°C~220°C |
| Điểm mềm | 90°C~125°C |
| Tốc độ khô | ≤3 phút (23°C) |
| Định mức trải lý thuyết | 4-5 kg/mét vuông |
| Hệ số sáng | Trắng: ≥75%, vàng: ≥45% |
| Phương pháp thi công | Gạt, phun, đùn, kết cấu |
| Bảo quản | Khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Ngày hết hạn | Một năm |
|
|
| MOQ: | 1 tấn |
| giá bán: | Có thể đàm phán |
| bao bì tiêu chuẩn: | 25kg/bao, 40 bao/tấn, 25-27 tấn/container 1x20ft |
| Thời gian giao hàng: | 3 ngày |
| phương thức thanh toán: | L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây |
| khả năng cung cấp: | 100 tấn mỗi ngày |
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Sản phẩm | Sơn kẻ đường nhiệt dẻo |
| Ngoại quan | Bột |
| Màu sắc | Trắng, vàng hoặc tùy chỉnh |
| Nguyên liệu chính | Nhựa dầu mỏ |
| Hàm lượng hạt thủy tinh trộn lẫn | 0%~20% |
| Nhiệt độ thi công | 180°C~220°C |
| Điểm mềm | 90°C~125°C |
| Tốc độ khô | ≤3 phút (23°C) |
| Định mức trải lý thuyết | 4-5 kg/mét vuông |
| Hệ số sáng | Trắng: ≥75%, vàng: ≥45% |
| Phương pháp thi công | Gạt, phun, đùn, kết cấu |
| Bảo quản | Khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Ngày hết hạn | Một năm |