|
|
| MOQ: | 1túi |
| giá bán: | Pending |
| bao bì tiêu chuẩn: | 25kg/bao, 27 tấn/container 20' cho sơn kẻ đường |
| Thời gian giao hàng: | 5-8 ngày làm việc |
| phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
| Mục | Sơn kẻ đường |
|---|---|
| Ngoại hình | Bột |
| Mã sản phẩm | N/W |
| Màu sắc | Trắng, Vàng hoặc Tùy chỉnh |
| Nguyên liệu chính | Nhựa dầu mỏ |
| Cân nặng | 25kg/bao |
| Tốc độ khô | ≤3 phút (23℃) |
| Định mức lý thuyết | 4-5 kg/m² |
| Phương pháp ứng dụng | Gạt, Phun, Đùn, Kết cấu |
| Bảo quản | Khô, Mát, Tránh ánh nắng trực tiếp |
| Ngày hết hạn | Một năm |
|
|
| MOQ: | 1túi |
| giá bán: | Pending |
| bao bì tiêu chuẩn: | 25kg/bao, 27 tấn/container 20' cho sơn kẻ đường |
| Thời gian giao hàng: | 5-8 ngày làm việc |
| phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| khả năng cung cấp: | 500 tấn mỗi tháng |
| Mục | Sơn kẻ đường |
|---|---|
| Ngoại hình | Bột |
| Mã sản phẩm | N/W |
| Màu sắc | Trắng, Vàng hoặc Tùy chỉnh |
| Nguyên liệu chính | Nhựa dầu mỏ |
| Cân nặng | 25kg/bao |
| Tốc độ khô | ≤3 phút (23℃) |
| Định mức lý thuyết | 4-5 kg/m² |
| Phương pháp ứng dụng | Gạt, Phun, Đùn, Kết cấu |
| Bảo quản | Khô, Mát, Tránh ánh nắng trực tiếp |
| Ngày hết hạn | Một năm |