|
|
| MOQ: | 1túi |
| giá bán: | Pending |
| bao bì tiêu chuẩn: | 25kg/bao, 28 tấn/container |
| Thời gian giao hàng: | 5-8 ngày làm việc |
| phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| khả năng cung cấp: | 2000 tấn mỗi tháng |
Sơn kẻ đường dẻo nhiệt cung cấp các vạch kẻ đường bền, sáng, chịu được giao thông nặng và các yếu tố môi trường. Vật liệu hiệu suất cao này sử dụng nhựa petroleum dẻo nhiệt làm chất kết dính với các sắc tố, chất độn và phụ gia đủ tiêu chuẩn cho hiệu suất vượt trội.
| Mục | Sơn kẻ đường |
|---|---|
| Ngoại quan | Dạng bột |
| Mã sản phẩm | HQT-MP401 |
| Màu sắc | Trắng, vàng hoặc tùy chỉnh |
| Nguyên liệu chính | Nhựa Petroleum |
| Trọng lượng | 25kg/bao |
| Tốc độ khô | ≤3 phút (23℃) |
| Hạt thủy tinh trộn sẵn | 0%, 10%, 20%, 25%, 30% |
| Định mức thi công lý thuyết | 4-5 kg/m² |
| Phương pháp thi công | Gạt, phun, đùn, tạo hình |
| Bảo quản | Khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Ngày hết hạn | Một năm |
|
|
| MOQ: | 1túi |
| giá bán: | Pending |
| bao bì tiêu chuẩn: | 25kg/bao, 28 tấn/container |
| Thời gian giao hàng: | 5-8 ngày làm việc |
| phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| khả năng cung cấp: | 2000 tấn mỗi tháng |
Sơn kẻ đường dẻo nhiệt cung cấp các vạch kẻ đường bền, sáng, chịu được giao thông nặng và các yếu tố môi trường. Vật liệu hiệu suất cao này sử dụng nhựa petroleum dẻo nhiệt làm chất kết dính với các sắc tố, chất độn và phụ gia đủ tiêu chuẩn cho hiệu suất vượt trội.
| Mục | Sơn kẻ đường |
|---|---|
| Ngoại quan | Dạng bột |
| Mã sản phẩm | HQT-MP401 |
| Màu sắc | Trắng, vàng hoặc tùy chỉnh |
| Nguyên liệu chính | Nhựa Petroleum |
| Trọng lượng | 25kg/bao |
| Tốc độ khô | ≤3 phút (23℃) |
| Hạt thủy tinh trộn sẵn | 0%, 10%, 20%, 25%, 30% |
| Định mức thi công lý thuyết | 4-5 kg/m² |
| Phương pháp thi công | Gạt, phun, đùn, tạo hình |
| Bảo quản | Khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Ngày hết hạn | Một năm |