| MOQ: | 1 Bag |
| giá bán: | Có thể đàm phán |
| bao bì tiêu chuẩn: | 25kg/bag |
| Thời gian giao hàng: | 2-5days |
| phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 50 Tons Per Day |
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tỷ lệ phủ | Khoảng 180-200m²/tấn |
| Thời hạn sử dụng | 12 tháng |
| Màu sắc | Vàng hoặc tùy chỉnh |
| Nhiệt độ gia nhiệt | 180°C - 200°C |
| Độ bám dính | Bám dính tốt trên nhựa đường và bê tông |
| Thời gian khô | 3-10 phút |
| Số Einecs | 201-177-9 |
| Trạng thái | Bột |
| Đóng gói | 25kg/bao, 60 bao/pallet |
| Phương pháp thi công | Gạt, máy kẻ vạch đường thủ công |
| MOQ: | 1 Bag |
| giá bán: | Có thể đàm phán |
| bao bì tiêu chuẩn: | 25kg/bag |
| Thời gian giao hàng: | 2-5days |
| phương thức thanh toán: | T/T, L/C |
| khả năng cung cấp: | 50 Tons Per Day |
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tỷ lệ phủ | Khoảng 180-200m²/tấn |
| Thời hạn sử dụng | 12 tháng |
| Màu sắc | Vàng hoặc tùy chỉnh |
| Nhiệt độ gia nhiệt | 180°C - 200°C |
| Độ bám dính | Bám dính tốt trên nhựa đường và bê tông |
| Thời gian khô | 3-10 phút |
| Số Einecs | 201-177-9 |
| Trạng thái | Bột |
| Đóng gói | 25kg/bao, 60 bao/pallet |
| Phương pháp thi công | Gạt, máy kẻ vạch đường thủ công |